荣幸【榮幸】
[róng xìng] [荣 幸]
vinh dự (có đặc ân ...)
光荣而幸运。
今天能参加这次国际会议,我感到非常荣幸。
jīn tiān néng cān jiā zhè cì guó jì huì yì, wǒ gǎn dào fēi cháng róng xìng.Hôm nay có thể tham gia hội nghị quốc tế này, tôi cảm thấy rất vinh dự.
谢谢主持人。非常荣幸能受邀参加本次行业峰会。
xiè xiè zhǔ chí rén. fēi cháng róng xìng néng shòu yāo cān jiā běn cì háng yè fēng huì.Cảm ơn người dẫn chương trình. Rất vinh dự khi được mời tham dự hội nghị thượng đỉnh ngành lần này.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính没问题,小美。能为校报提供素材是我的荣幸,你随便问,我一定知无不言。
méi wèn tí, xiǎo měi. néng wèi xiào bào tí gōng sù cái shì wǒ de róng xìng, nǐ suí biàn wèn, wǒ yí dìng zhī wú bù yán.Không vấn đề gì, Tiểu Mỹ. Có thể cung cấp tư liệu cho báo trường là vinh hạnh của tôi, bạn cứ hỏi thoải mái, tôi nhất định sẽ biết gì nói nấy.
Trong bài: Thực hiện một cuộc phỏng vấn thu thập thông tin您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。
nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng