幸
[xìng]
được tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于结婚是关系到终身幸福的大事。
jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.
真不错,你们一家人真幸福。
zhēn bú cuò, nǐ men yì jiā rén zhēn xìng fú.Thật tốt, cả nhà em thật hạnh phúc.
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình