幸福
[xìng fú] [幸 福]
hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước
生活过得愉快、满足。
他们一家人生活得很幸福。
tā men yì jiā rén shēng huó de hěn xìng fú.Gia đình họ sống rất hạnh phúc.
hạnh phúc, niềm hạnh phúc
令人舒畅美满的生活状态或境遇。
祝你们在新的一年里找到幸福。
zhù nǐ men zài xīn de yì nián lǐ zhǎo dào xìng fú.Chúc các bạn tìm được hạnh phúc trong năm mới.
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于结婚是关系到终身幸福的大事。
jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.
真不错,你们一家人真幸福。
zhēn bú cuò, nǐ men yì jiā rén zhēn xìng fú.Thật tốt, cả nhà em thật hạnh phúc.
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình