痛苦
[tòng kǔ] [痛 苦]
đau đớn; khổ sở; đau khổ
身心难受,很煎熬
他的脚很疼,非常痛苦。
tā de jiǎo hěn téng, fēi cháng tòng kǔ.Chân của anh ấy rất đau, cực kỳ đau đớn.
nỗi đau khổ
指心中的苦痛或苦难
她不愿说出自己的痛苦。
tā bú yuàn shuō chū zì jǐ de tòng kǔ.Cô ấy không muốn nói ra nỗi đau khổ của mình.
个
每天这样太痛苦了。你说我明天换个路线怎么样?
měi tiān zhè yàng tài tòng kǔ le. nǐ shuō wǒ míng tiān huàn gè lù xiàn zěn me yàng?Mỗi ngày thế này đau khổ quá. Bạn nói xem ngày mai mình đổi lộ trình thì sao?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别她向好朋友倾诉了心中的痛苦。
tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.
确实,有些临终关怀和痛苦抚慰,机器根本无法给予。
què shí, yǒu xiē lín zhōng guān huái hé tòng kǔ fǔ wèi, jī qì gēn běn wú fǎ jǐ yǔ.Thật vậy, một số dịch vụ chăm sóc cuối đời và xoa dịu đau đớn, máy móc căn bản không thể trao tặng.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免