痛
[tòng]
đau; đau đớn; phiền muộn
身体产生难受的感觉
我的头很痛。
wǒ de tóu hěn tòng.Đầu tôi rất đau.
đau xót; đau lòng
心里悲伤或惋惜
看着生病的孩子,妈妈心很痛。
kàn zhe shēng bìng de hái zi, mā ma xīn hěn tòng.Nhìn đứa con bị ốm, lòng người mẹ rất đau.
怎么会痛呢?昨晚吃什么了?
zěn me huì tòng ne? zuó wǎn chī shén me le?Sao lại đau thế? Tối qua em ăn gì rồi?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别大家怀着悲痛的心情追悼死者。
dà jiā huái zhe bēi tòng de xīn qíng zhuī dào sǐ zhě.Mọi người mang tâm trạng đau buồn để tiễn biệt người đã khuất.
今天早上我的肚子有点痛。
jīn tiān zǎo shàng wǒ de dù zǐ yǒu diǎn tòng.Sáng nay bụng của em hơi đau.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别