切痛[qiē tòng] [切 痛]Lưu từKhácđau nhóiChữ trong từ切qiēcắt痛tòngđauTừ cùng chữ:切实qiè shíHSK 6khả thi疼痛téng tòngHSK 6đau悲痛bēi tòngHSK 7đau buồn惨痛cǎn tòngHSK 7đau khổ切割qiē gēHSK 8cắt切断qiē duànHSK 8cắt đứt切身qiè shēnHSK 8trực tiếp切除qiē chúHSK 8cắt bỏTừ cận nghĩa:抽痛chōu tòngđau nhói绞痛jiǎo tòngđau nhói闪痛shǎn tòngđau nhóiVí dụ trong bài học时间会淡化一切痛苦的回忆。shí jiān huì dàn huà yí qiè tòng kǔ de huí yì.Thời gian sẽ làm phai nhạt mọi ký ức đau buồn.