切实【切實】
[qiè shí] [切 实]
khả thi; thực tế; thực tiễn
符合实际;真实可靠
我们必须制定出切实可行的解决方案。
wǒ men bì xū zhì dìng chū qiè shí kě xíng de jiě jué fāng àn.Chúng ta phải đưa ra phương án giải quyết thiết thực, khả thi.
thiết thực; thực sự; triệt để
真正地;扎实地
学校要切实保障学生的人身安全。
xué xiào yào qiè shí bǎo zhàng xué shēng de rén shēn ān quán.Nhà trường phải thực sự bảo đảm an toàn tính mạng cho học sinh.
是的,我打算以后遇到问题时切实采用。
shì de, wǒ dǎ suàn yǐ hòu yù dào wèn tí shí qiè shí cǎi yòng.Vâng, em định sau này gặp vấn đề sẽ áp dụng một cách thiết thực.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得嗯,那些建议切实可行,并不是随口说说的。
èn, nà xiē jiàn yì qiè shí kě xíng, bìng bú shì suí kǒu shuō shuō de.Vâng, những đề xuất đó khả thi thực tế, không phải nói cho có.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…你脑海里是否有切实可行且契合线上推广的项目?
nǐ nǎo hǎi lǐ shì fǒu yǒu qiè shí kě xíng qiě qì hé xiàn shàng tuī guǎng de xiàng mù?Trong đầu bạn có dự án nào thiết thực, khả thi và phù hợp với việc quảng bá trực tuyến không?
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…