老实【老實】
[lǎo shi] [LÃO 实]
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
诚实本分,不弄虚作假
他是一个很老实的人。
tā shì yí gè hěn lǎo shí de rén.Anh ấy là một người rất thật thà.
你说得对,要是早点老老实实自己动手,现在早就写完了。
nǐ shuō de duì, yào shi zǎo diǎn lǎo lǎo shí shí zì jǐ dòng shǒu, xiàn zài zǎo jiù xiě wán le.Cậu nói đúng, nếu sớm tự mình bắt tay vào làm một cách nghiêm túc, thì giờ đã viết xong từ lâu rồi.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而说老实话,我并不赞同他的做法。
shuō lǎo shí huà, wǒ bìng bú zàn tóng tā de zuò fǎ.Nói thật lòng, tôi không hề tán thành cách làm của anh ta.
面对质问,他最终只能说老实话。
miàn duì zhì wèn, tā zuì zhōng zhǐ néng shuō lǎo shí huà.Đối mặt với chất vấn, cuối cùng anh ấy đành phải nói thật.