淘气【淘氣】
[táo qì] [淘 气]
nghịch ngợm; tinh quái
顽皮,不听话
这个淘气的小男孩趁老师不注意,悄悄把同学的橡皮藏了起来,引得全班哄堂大笑。
zhè ge táo qì de xiǎo nán hái chèn lǎo shī bú zhù yì, qiāo qiāo bǎ tóng xué de xiàng pí cáng le qǐ lái, yǐn de quán bān hōng táng dà xiào.Cậu bé nghịch ngợm này nhân lúc thầy giáo không để ý, lén giấu cục tẩy của bạn cùng lớp đi, khiến cả lớp cười ồ lên.
giận dỗi; tức khí
因琐事受气、怄气
为了这点小事跟他淘气,实在不值得。
wèi le zhè diǎn xiǎo shì gēn tā táo qì, shí zài bù zhí dé.Vì chuyện nhỏ này mà giận dỗi với anh ta thì thật không đáng.
孩子太淘气,昨天又被他爸爸熊了一顿。
hái zi tài táo qì, zuó tiān yòu bèi tā bà ba xióng le yí dùn.Đứa trẻ quá quậy phá, hôm qua lại bị bố nó mắng cho một trận.