力气【力氣】
[lì qi] [力 气]
sức lực; sức
人或动物身体内部产生的力量
搬这个箱子花了我很多力气。
bān zhè ge xiāng zǐ huā le wǒ hěn duō lì qi.Chuyển cái thùng này tốn của tôi rất nhiều sức lực.
把
好啊,可是我现在饿得没力气。
hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…医生,我觉得头很疼,身体没力气。
yī shēng, wǒ jué de tóu hěn téng, shēn tǐ méi lì qi.Bác sĩ, em thấy rất đau đầu, người không có sức.
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh我觉得我好像发烧了,没有什么力气。
wǒ jué de wǒ hǎo xiàng fā shāo le, méi yǒu shén me lì qi.Mình cảm thấy mình hình như bị sốt rồi, không có chút sức lực nào.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像