暖气
[nuǎn qì] [暖 气]
hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm
冬季室内供暖设备
冬天的时候,家里的暖气很重要。
dōng tiān de shí hòu, jiā lǐ de nuǎn qì hěn zhòng yào.Vào mùa đông, hệ thống sưởi trong nhà rất quan trọng.
请把湿衣服挂在暖气旁烘干。
qǐng bǎ shī yī fu guà zài nuǎn qì páng hōng gān.Xin hãy treo quần áo ướt cạnh lò sưởi để hơ khô.
在寒冷的北方,人们依赖暖气设备来取暖。
zài hán lěng de běi fāng, rén men yī lài nuǎn qì shè bèi lái qǔ nuǎn.Ở miền bắc lạnh giá, người ta dựa vào thiết bị sưởi để sưởi ấm.