暖
[nuǎn]
1.ấm; làm ấm
温度适宜,让人感到温热
春天来了,天气渐渐变暖了。
chūn tiān lái le, tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn le.Mùa xuân đến rồi, thời tiết dần trở nên ấm áp.
2.ấm lòng, ấm áp (tình cảm)
指人或言行令人感到体贴、安慰
听到朋友关心的话语,我心里很暖。
tīng dào péng yǒu guān xīn de huà yǔ, wǒ xīn lǐ hěn nuǎn.Nghe những lời quan tâm của bạn bè, lòng tôi thấy rất ấm áp.
给,这件外套很暖和,你拿去。
gěi, zhè jiàn wài tào hěn nuǎn huo, nǐ ná qù.Đây, cái áo khoác này rất ấm áp, bạn cầm lấy đi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把她对我微笑,让我感到很温暖。
tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
穿上以后,现在感觉暖和多了。
chuān shàng yǐ hòu, xiàn zài gǎn jué nuǎn huo duō le.Sau khi mặc vào, bây giờ cảm thấy ấm hơn nhiều rồi.
Trong bài: Đưa áo khoác cho bạn · 把