取暖
[qǔ nuǎn] [取 暖]
sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)
利用热源使身体变暖。
冬天大家围在火炉旁取暖,互相聊天。
dōng tiān dà jiā wéi zài huǒ lú páng qǔ nuǎn, hù xiāng liáo tiān.Mùa đông mọi người quây quần bên bếp lò sưởi ấm, trò chuyện với nhau.
冬天我们常常用炭烤火取暖。
dōng tiān wǒ men cháng cháng yòng tàn kǎo huǒ qǔ nuǎn.Mùa đông chúng tôi thường dùng than đốt lửa sưởi ấm.
他把双手插在风衣的兜儿里取暖。
tā bǎ shuāng shǒu chā zài fēng yī de dōu r lǐ qǔ nuǎn.Anh ấy đút hai tay vào túi áo khoác gió để sưởi ấm.
寒风中,他把双手揣进怀里取暖。
hán fēng zhōng, tā bǎ shuāng shǒu chuāi jìn huái lǐ qǔ nuǎn.Trong gió lạnh, anh ấy nhét hai tay vào trong ngực áo để sưởi ấm.