XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

取款

[qǔ kuǎn] [取 款]

rút tiền từ ngân hàng

从银行等金融机构提取存款。

我去银行取款,顺便办理了一张新卡。

wǒ qù yín háng qǔ kuǎn, shùn biàn bàn lǐ le yì zhāng xīn kǎ.

Tôi đến ngân hàng rút tiền, tiện thể làm thêm một thẻ mới.

放心吧,冻结之后任何人都无法取款或消费。

fàng xīn ba, dòng jié zhī hòu rèn hé rén dōu wú fǎ qǔ kuǎn huò xiāo fèi.

Anh yên tâm đi, sau khi đóng băng thì bất kỳ ai cũng không thể rút tiền hay thanh toán.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

我要去取款机取一点现金买菜。

wǒ yào qù qǔ kuǎn jī qǔ yì diǎn xiàn jīn mǎi cài.

Tôi cần đến máy ATM rút một ít tiền mặt để mua thức ăn.

这台取款机支持无卡取款功能。

zhè tái qǔ kuǎn jī zhī chí wú kǎ qǔ kuǎn gōng néng.

Máy ATM này hỗ trợ chức năng rút tiền không cần thẻ.