贷款【貸款】
[dài kuǎn] [贷 款]
một khoản vay; lượng từ: 笔 (bǐ); cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng)
银行借给个人或单位的款项
他申请了一笔贷款来买房子。
tā shēn qǐng le yì bǐ dài kuǎn lái mǎi fáng zi.Anh ấy đã xin một khoản vay để mua nhà.
vay tiền hoặc cho vay tiền
向银行借款或银行借出款项
我们公司准备向银行贷款。
wǒ men gōng sī zhǔn bèi xiàng yín háng dài kuǎn.Công ty chúng tôi chuẩn bị vay tiền ngân hàng.
笔
但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?
dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下好的,顺便了解一下贷款政策,免得以后后悔。
hǎo de, shùn biàn liǎo jiě yí xià dài kuǎn zhèng cè, miǎn de yǐ hòu hòu huǐ.Được, đồng thời tìm hiểu chính sách vay, để không hối hận sau.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà他已经还清了欠银行的所有贷款。
tā yǐ jīng huán qīng le qiàn yín háng de suǒ yǒu dài kuǎn.Anh ấy đã trả hết mọi khoản tiền vay nợ ngân hàng.