贷
[dài]
cho vay lấy lãi; vay; khoản vay
这样一来,企业的还贷压力确实变大了。
zhè yàng yì lái, qǐ yè de hái dài yā lì què shí biàn dà le.Như vậy thì áp lực trả nợ của doanh nghiệp đúng là trở nên lớn hơn rồi.
Trong bài: Rủi ro bất động sản · 不得不他申请了一笔贷款来买房子。
tā shēn qǐng le yì bǐ dài kuǎn lái mǎi fáng zi.Anh ấy đã xin một khoản vay để mua nhà.
但这类贷款通常附带严苛的财政紧缩条件吧?
dàn zhè lèi dài kuǎn tōng cháng fù dài yán kē de cái zhèng jǐn suō tiáo jiàn ba?Nhưng loại khoản vay này thường đi kèm điều kiện thắt lưng buộc bụng nghiêm ngặt đúng không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下