房贷
[fáng dài] [房 贷]
khoản vay mua nhà
别忘了,今年首要目标是年底攒够买房贷款的首付。
bié wàng le, jīn nián shǒu yào mù biāo shì nián dǐ zǎn gòu mǎi fáng dài kuǎn de shǒu fù.Đừng quên nhé, mục tiêu hàng đầu năm nay là cuối năm tích lũy đủ tiền trả trước khoản vay mua nhà.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的他整天都在愁房贷怎么按时还清。
tā zhěng tiān dōu zài chóu fáng dài zěn me àn shí huán qīng.Cả ngày anh ấy đều lo lắng làm sao trả hết nợ nhà đúng hạn.
后来我和一个朋友深聊,才发现他为了还房贷每天都加班。
hòu lái wǒ hé yí gè péng yǒu shēn liáo, cái fā xiàn tā wèi le hái fáng dài měi tiān dōu jiā bān.Sau này mình tâm sự sâu với một người bạn, mới phát hiện cậu ấy vì trả nợ mua nhà mà ngày nào cũng tăng ca.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为