房间【房間】
[fáng jiān] [房 间]
phòng; lượng từ: 间 (jiān), 个 (gè)
房子里用墙隔开的空间
这个房间很大。
zhè ge fáng jiān hěn dà.Căn phòng này rất lớn.
间、个
在我房间里,一直躺着,不动。
zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能我们需要测量这个房间的大小。
wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.
真不错,新房间现在好看多了。
zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着