开房间
[kāi fáng jiān] [开 房 间]
thuê phòng khách sạn; thuê phòng; (hai người không kết hôn với nhau) thuê phòng để quan hệ tình dục
离开房间前请务必关掉电源开关。
lí kāi fáng jiān qián qǐng wù bì guān diào diàn yuán kāi guān.Trước khi rời phòng, hãy nhớ tắt công tắc nguồn điện.
离开房间前,请随手关好水龙头。
lí kāi fáng jiān qián, qǐng suí shǒu guān hǎo shuǐ lóng tóu.Trước khi rời khỏi phòng, xin vui lòng khóa chặt vòi nước.
离开房间前别忘了拿走电脑充电器。
lí kāi fáng jiān qián bié wàng le ná zǒu diàn nǎo chōng diàn qì.Trước khi rời phòng đừng quên cầm theo bộ sạc máy tính.