开【開】
[kāi]
1.mở (ngoại động từ hoặc nội động từ); (tàu thuyền, xe cộ, quân đội, v.v.) bắt đầu; bật; vận hành; hoạt động; chạy
打开;启动;驾驶或运行
请开门。
qǐng kāi mén.Xin hãy mở cửa.
2.nở
花朵展开
花园里的花都开了。
huā yuán lǐ de huā dōu kāi le.Hoa trong vườn đều đã nở.
3.tổ chức; tiến hành cuộc họp, sự kiện
举行会议或其他集体活动
老师们正在开会。
lǎo shī men zhèng zài kāi huì.Các thầy cô đang họp.
4.thành lập; mở cơ sở kinh doanh
创办商店、公司等
他想在这里开一家店。
tā xiǎng zài zhè lǐ kāi yì jiā diàn.Anh ấy muốn mở một cửa hàng ở đây.
今晚?宠物医院晚上也开门吗?
jīn wǎn? chǒng wù yī yuàn wǎn shàng yě kāi mén ma?Tối nay ạ? Bệnh viện thú cưng buổi tối cũng mở cửa không ạ?
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
应该开门,你先打电话问一下。
yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能