挖
[wā]
đào; khai quật; múc ra
用工具或手挖掘、掏空
工人们正在路边挖一条新的管道。
gōng rén men zhèng zài lù biān wā yì tiáo xīn de guǎn dào.Các công nhân đang đào một đường ống mới ở bên đường.
谢谢老师指点,我这就回去重构框架,深入挖掘文本内涵。
xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù chóng gòu kuàng jià, shēn rù wā jué wén běn nèi hán.Cảm ơn thầy đã chỉ bảo, em sẽ về xây dựng lại khung bài ngay để khai thác sâu nội hàm văn bản.
Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển嗯,我建议先做职业测评,挖掘可迁移的技能,然后制定计划。
èn, wǒ jiàn yì xiān zuò zhí yè cè píng, wā jué kě qiān yí de jì néng, rán hòu zhì dìng jì huà.Tôi khuyên bạn làm đánh giá nghề nghiệp, khai thác kỹ năng chuyển đổi, rồi lập kế hoạch.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ他拿着铲子在花园里挖土种花。
tā ná zhe chǎn zǐ zài huā yuán lǐ wā tǔ zhǒng huā.Anh ấy cầm xẻng xới đất trong vườn để trồng hoa.
