挖开
[wā kāi] [挖 开]
đào vào; đào hầm vào mỏ
费用增项在合理范围内,但绝对不能为了赶工期而把整条街巷同时挖开。
fèi yòng zēng xiàng zài hé lǐ fàn wéi nèi, dàn jué duì bù néng wèi le gǎn gōng qī ér bǎ zhěng tiáo jiē xiàng tóng shí wā kāi.Các hạng mục chi phí tăng thêm nằm trong phạm vi hợp lý, nhưng tuyệt đối không thể vì chạy tiến độ mà đào xới tung cả con phố cùng một lúc.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外