展开【展開】
[zhǎn kāi] [展 开]
mở ra; trải ra; mở rộng; phát động; tiến hành
摊开、打开或开始进行
他把地图展开了。
tā bǎ dì tú zhǎn kāi le.Anh ấy đã mở bản đồ ra.
可是缺少真实的调查数据,后面的分析实在没法展开。
kě shì quē shǎo zhēn shí de diào chá shù jù, hòu miàn de fēn xī shí zài méi fǎ zhǎn kāi.Nhưng mà thiếu dữ liệu khảo sát thực tế, phân tích phía sau thực sự không thể triển khai tiếp.
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……两军在阵前展开了激烈的交锋。
liǎng jūn zài zhèn qián zhǎn kāi le jī liè de jiāo fēng.Hai bên quân đội mở màn cuộc giao tranh ác liệt trước trận tiền.
哦?提升投放精准度的底层逻辑是什么?能否展开阐述?
ò? tí shēng tóu fàng jīng zhǔn dù de dǐ céng luó jí shì shén me? néng fǒu zhǎn kāi chǎn shù?Ồ? Cơ sở để nâng cao độ chính xác trong việc nhắm mục tiêu quảng cáo là gì? Bạn có thể trình bày chi tiết hơn không?
Trong bài: Trình bày một đề xuất ngắn