展
[zhǎn]
mở ra; mở rộng; trưng bày
这样才是可持续的发展方式。
zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…这家公司准备大规模扩展业务。
zhè jiā gōng sī zhǔn bèi dà guī mó kuò zhǎn yè wù.Công ty này chuẩn bị mở rộng kinh doanh với quy mô lớn.
现在进展如何?有没有新的方法?
xiàn zài jìn zhǎn rú hé? yǒu méi yǒu xīn de fāng fǎ?Bây giờ tiến triển thế nào? Có phương pháp mới không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐