展示
[zhǎn shì] [展 示]
tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
清楚地摆出来或表现出来让人看
他向大家展示了自己的新发明。
tā xiàng dà jiā zhǎn shì le zì jǐ de xīn fā míng.Anh ấy đã trình diễn phát minh mới của mình cho mọi người xem.
你得准备一份作品集,展示具体的成果。
nǐ děi zhǔn bèi yí fèn zuò pǐn jí, zhǎn shì jù tǐ de chéng guǒ.Cậu phải chuẩn bị một tập hồ sơ tác phẩm, thể hiện thành quả cụ thể.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于这个想法不错,但光靠静态展示还不够生动吧?
zhè ge xiǎng fǎ bú cuò, dàn guāng kào jìng tài zhǎn shì hái bú gòu shēng dòng ba?Ý tưởng này khá tốt, nhưng chỉ dựa vào trưng bày tĩnh vẫn chưa đủ sinh động nhỉ?
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了同意,我们得把重点转向展示我们的环保努力。
tóng yì, wǒ men děi bǎ zhòng diǎn zhuǎn xiàng zhǎn shì wǒ men de huán bǎo nǔ lì.Đồng ý, chúng ta phải chuyển trọng tâm sang việc thể hiện những nỗ lực bảo vệ môi trường của chúng ta.
Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底