展现【展現】
[zhǎn xiàn] [展 现]
mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
清楚地表现或显现出来。
美丽的风景展现在我们面前。
měi lì de fēng jǐng zhǎn xiàn zài wǒ men miàn qián.Phong cảnh tươi đẹp mở ra trước mắt chúng tôi.
倒不必正面硬抗,你可以展现成熟的风控能力来打消疑虑。
dǎo bú bì zhèng miàn yìng kàng, nǐ kě yǐ zhǎn xiàn chéng shú de fēng kòng néng lì lái dǎ xiāo yí lǜ.Không cần đối đầu trực diện đâu, em có thể thể hiện năng lực quản trị rủi ro chín chắn để xóa tan nghi ngờ.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免年轻人展现出积极的精神面貌。
nián qīng rén zhǎn xiàn chū jī jí de jīng shén miàn mào.Giới trẻ thể hiện diện mạo tinh thần tích cực.
绝非如此。“兴”往往是触物发端,进而展现强烈的现实主义精神。
jué fēi rú cǐ.“ xīng” wǎng wǎng shì chù wù fā duān, jìn ér zhǎn xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì jīng shén.Tuyệt đối không phải vậy. "Hưng" thường là từ vật mà khơi nguồn, từ đó thể hiện tinh thần chủ nghĩa thực tế sắc bén.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝