发现【發現】
[fā xiàn] [发 现]
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
看到或找到以前不知道的事物
我发现他不在家。
wǒ fā xiàn tā bú zài jiā.Tôi phát hiện anh ấy không ở nhà.
决定之后,如果发现自己错了呢?
jué dìng zhī hòu, rú guǒ fā xiàn zì jǐ cuò le ne?Sau khi quyết định, nếu phát hiện mình sai thì sao?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…我们要善于从偶然中发现必然。
wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.
我发现乱扔垃圾的人越来越少了。
wǒ fā xiàn luàn rēng lā jī de rén yuè lái yuè shǎo le.Em phát hiện người vứt rác bừa bãi ngày càng ít đi rồi.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越