意识【意識】
[yì shí] [意 识]
ý thức; nhận thức; biết
人脑对客观物质世界的反映。
经过这次培训,员工的安全意识提高了。
jīng guò zhè cì péi xùn, yuán gōng de ān quán yì shí tí gāo le.Sau đợt đào tạo này, ý thức an toàn của nhân viên đã nâng cao.
nhận ra; ý thức được
觉察到;察知。
他突然意识到了自己的错误。
tā tū rán yì shí dào le zì jǐ de cuò wù.Anh ấy đột nhiên nhận ra lỗi sai của mình.
大家的环保意识真的变好了。
dà jiā de huán bǎo yì shí zhēn de biàn hǎo le.Ý thức bảo vệ môi trường của mọi người thật sự tốt lên rồi.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越病人目前已经完全丧失了意识。
bìng rén mù qián yǐ jīng wán quán sàng shī le yì shí.Bệnh nhân hiện tại đã hoàn toàn mất ý thức.
既然意识到了,你打算怎么处理这种情况?
jì rán yì shí dào le, nǐ dǎ suàn zěn me chǔ lǐ zhè zhǒng qíng kuàng?Đã nhận ra như vậy, em định xử lý tình huống này thế nào?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…