无意识
[wú yì shí] [无 意 识]
vô thức; không tự nguyện
比如在技术岗位上,它可能会无意识地低估女性应聘者。
bǐ rú zài jì shù gǎng wèi shàng, tā kě néng huì wú yì shí dì dī gū nǚ xìng yìng pìn zhě.Ví dụ ở các vị trí kỹ thuật, nó có thể vô thức đánh giá thấp ứng viên nữ.
Trong bài: Thiên vị thuật toán trong tuyển dụng学校有统一的手册。规范引用是为了杜绝无意识的学术不端行为。
xué xiào yǒu tǒng yī de shǒu cè. guī fàn yǐn yòng shì wèi le dù jué wú yì shí de xué shù bù duān xíng wéi.Trường có sổ tay quy định chung. Trích dẫn chuẩn mực là để ngăn chặn triệt để hành vi vi phạm chuẩn mực học thuật vô ý.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật真的吗?无意识的遗漏也会被认定为学术不端?这确实需要特别小心。
zhēn de ma? wú yì shí de yí lòu yě huì bèi rèn dìng wéi xué shù bù duān? zhè què shí xū yào tè bié xiǎo xīn.Thật sao ạ? Bỏ sót vô ý cũng bị coi là vi phạm chuẩn mực học thuật sao? Việc này quả thực cần đặc biệt cẩn thận.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật