无聊【無聊】
[wú liáo] [无 聊]
chán; chán nản; vô nghĩa
乏味无趣,没有意义
这本小说太无聊了,不想看了。
zhè běn xiǎo shuō tài wú liáo le, bù xiǎng kàn le.Cuốn tiểu thuyết này chán quá, không muốn đọc nữa.
真的吗?我还担心大家会觉得有点无聊。
zhēn de ma? wǒ hái dān xīn dà jiā huì jué de yǒu diǎn wú liáo.Thật sao? Mình còn lo mọi người sẽ thấy hơi nhàm chán.
Trong bài: Tạo video ngắn đăng mạng xã hội · 越…越…话虽如此,如果完全不工作,你不会觉得生活很无聊吗?
huà suī rú cǐ, rú guǒ wán quán bù gōng zuò, nǐ bú huì jué de shēng huó hěn wú liáo ma?Dù vậy, nếu hoàn toàn không làm việc, cậu không thấy cuộc sống rất vô vị sao?
Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm他不屑回答这种无聊的问题。
tā bú xiè huí dá zhè zhǒng wú liáo de wèn tí.Anh ấy không thèm trả lời loại câu hỏi vô vị như vậy.