无奈【無奈】
[wú nài] [无 奈]
không có lựa chọn nào khác; nản lòng; bực bội
没有办法,毫无选择
飞机因天气取消了,我们无奈只得退票。
fēi jī yīn tiān qì qǔ xiāo le, wǒ men wú nài zhī dé tuì piào.Chuyến bay bị hủy do thời tiết, chúng tôi đành bất lực trả vé.
nhưng tiếc là; chỉ tiếc là
连词,表示遗憾的转折,相当于“可惜”
我很想去参加聚会,无奈工作太忙去不了。
wǒ hěn xiǎng qù cān jiā jù huì, wú nài gōng zuò tài máng qù bù liǎo.Tôi rất muốn tham gia buổi tiệc, tiếc là công việc bận quá không đi được.
唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。
ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc他那絮叨的性格总让人感到无奈。
tā nà xù dao de xìng gé zǒng ràng rén gǎn dào wú nài.Tính cách lải nhải của anh ta luôn khiến người khác cảm thấy bất lực.