奈
[nài]
dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài
唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。
ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.
Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc面对他的请求,我感到非常无奈。
miàn duì tā de qǐng qiú, wǒ gǎn dào fēi cháng wú nài.Đối mặt với yêu cầu của anh ấy, tôi cảm thấy rất bất lực.
他的言谈中流露出几分无可奈何。
tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.