奈曼[nài màn] [奈 曼]Lưu từKháckỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội MôngChữ trong từ奈nàidùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoài曼mànđẹpTừ ghép:奈曼旗nài màn qíkỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội MôngTừ cận nghĩa:奈曼旗nài màn qíkỳ Naiman hoặc khoshun Naiman ở Thông Liêu 通辽 (tōng liáo), Nội Mông