奈何
[nài hé] [奈 何]
làm gì đó với ai; xử lý; đối phó
他的言谈中流露出几分无可奈何。
tā de yán tán zhōng liú lù chū jǐ fēn wú kě nài hé.Trong lời ăn tiếng nói của anh ấy bộc lộ ra vài phần bất lực.
大势已去,他只能无可奈何地接受失败。
dà shì yǐ qù, tā zhǐ néng wú kě nài hé dì jiē shòu shī bài.Đại cục đã mất, anh ấy chỉ đành bất lực chấp nhận thất bại.
面对固执己见的搭档,他无可奈何地叹了一口气。
miàn duì gù zhí jǐ jiàn de dā dàng, tā wú kě nài hé dì tàn le yì kǒu qì.Trước người cộng sự bảo thủ cố chấp, anh ấy đành thở dài bất lực.