无论如何【無論如何】
[wú lùn rú hé] [无 论 如 何]
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa
不管怎么样,表示态度坚决。
无论如何,我们都必须在周五前提交终审报告。
wú lùn rú hé, wǒ men dōu bì xū zài zhōu wǔ qián tí jiāo zhōng shěn bào gào.Dù thế nào đi nữa, chúng ta cũng phải nộp báo cáo thẩm định cuối cùng trước thứ Sáu.
无论如何,主动赔偿才能避免采取进一步的法律诉讼手段。
wú lùn rú hé, zhǔ dòng péi cháng cái néng bì miǎn cǎi qǔ jìn yí bù de fǎ lǜ sù sòng shǒu duàn.Bất luận thế nào, chủ động bồi thường mới có thể tránh dùng đến các biện pháp tố tụng pháp luật tiếp theo.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số无论如何,你都不该如此放肆。
wú lùn rú hé, nǐ dōu bù gāi rú cǐ fàng sì.Dù thế nào đi nữa, bạn cũng không nên xấc xược như vậy.
无论如何,保护原创作者的合法权益才是文学发展的基石。
wú lùn rú hé, bǎo hù yuán chuàng zuò zhě de hé fǎ quán yì cái shì wén xué fā zhǎn de jī shí.Dù thế nào đi nữa, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của tác giả nguyên tác mới là nền tảng cho sự phát triển của văn học.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác