无【無】
[wú]
không có; không; không có gì
没有;不。
这件事无法解决。
zhè jiàn shì wú fǎ jiě jué.Việc này không thể giải quyết được.
không cần, không
表示不、不用。
事已至此,已经无需多解释。
shì yǐ zhì cǐ, yǐ jīng wú xū duō jiě shì.Chuyện đã đến nước này thì không cần giải thích thêm.
对,这样才能保证展览期间万无一失。
duì, zhè yàng cái néng bǎo zhèng zhǎn lǎn qī jiān wàn wú yì shī.Đúng, như vậy mới có thể bảo đảm trong thời gian triển lãm không xảy ra sơ suất nào.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了这本小说太无聊了,不想看了。
zhè běn xiǎo shuō tài wú liáo le, bù xiǎng kàn le.Cuốn tiểu thuyết này chán quá, không muốn đọc nữa.
对我来说,别人的看法已经无所谓了。
duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓