无限【無限】
[wú xiàn] [无 限]
không giới hạn; không bị ràng buộc
没有限度,不受约束
这种卡可以无限次使用。
zhè zhǒng kǎ kě yǐ wú xiàn cì shǐ yòng.Loại thẻ này có thể sử dụng không giới hạn số lần.
关于采购量,我们建议每年一万件;淡季可顺延两个月,但不得无限期延后。
guān yú cǎi gòu liáng, wǒ men jiàn yì měi nián yí wàn jiàn; dàn jì kě shùn yán liǎng gè yuè, dàn bù de wú xiàn qī yán hòu.Về lượng mua, chúng tôi đề nghị mỗi năm mười nghìn sản phẩm; mùa thấp điểm có thể gia hạn hai tháng, nhưng không được hoãn vô thời hạn.
Trong bài: Đàm phán hợp đồng他在工作中迸发出无限的创造力。
tā zài gōng zuò zhōng bèng fā chū wú xiàn de chuàng zào lì.Anh ấy bùng nổ sức sáng tạo vô hạn trong công việc.
这种训练能够激发人的无限潜能。
zhè zhǒng xùn liàn néng gòu jī fā rén de wú xiàn qián néng.Loại hình huấn luyện này có thể khơi dậy tiềm năng vô hạn của con người.