无穷【無窮】
[wú qióng] [无 穷]
vô tận; bao la; không cạn kiệt
没有尽头,没有穷尽
大自然蕴藏着无穷的奥秘,等待着一代又一代的科学家去探索和发现。
dà zì rán yùn cáng zhe wú qióng de ào mì, děng dài zhe yí dài yòu yí dài de kē xué jiā qù tàn suǒ hé fā xiàn.Thiên nhiên ẩn chứa vô vàn bí ẩn, chờ đợi các nhà khoa học từ thế hệ này sang thế hệ khác khám phá và tìm hiểu.
vô cùng; vô cực (toán học)
数学概念,指无限大或无极限的状态
在高等数学中,经常会研究无穷的概念。
zài gāo děng shù xué zhōng, jīng cháng huì yán jiū wú qióng de gài niàn.Trong toán cao cấp thường nghiên cứu khái niệm vô cùng.
立法机关何尝不想全力保护消费者?只是如果让企业承担无穷赔偿,恐怕会扼杀整个产业。
lì fǎ jī guān hé cháng bù xiǎng quán lì bǎo hù xiāo fèi zhě? zhǐ shì rú guǒ ràng qǐ yè chéng dān wú qióng péi cháng, kǒng pà huì è shā zhěng gè chǎn yè.Cơ quan lập pháp đâu phải không muốn dốc sức bảo vệ người tiêu dùng? Chẳng qua nếu để doanh nghiệp chịu bồi thường vô hạn, e rằng sẽ bóp nghẹt toàn bộ ngành công nghiệp.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝大自然蕴藏着无穷无尽的宝藏。
dà zì rán yùn cáng zhe wú qióng wú jìn de bǎo zàng.Thiên nhiên ẩn chứa nguồn kho tàng vô tận.
父母对子女的关爱是无穷无尽的。
fù mǔ duì zǐ nǚ de guān ài shì wú qióng wú jìn de.Sự quan tâm yêu thương của cha mẹ dành cho con cái là vô bờ bến.