无边【無邊】
[wú biān] [无 边]
không có ranh giới; không biên giới
没有边际,无限广阔。
我们站在船头,望着无边的大海。
wǒ men zhàn zài chuán tóu, wàng zhe wú biān de dà hǎi.Chúng tôi đứng ở mũi thuyền, nhìn ra biển lớn vô tận.
知识的海洋广阔无边,探索的乐趣无穷无尽。
zhī shi de hǎi yáng guǎng kuò wú biān, tàn suǒ de lè qù wú qióng wú jìn.Biển kiến thức rộng lớn vô biên, niềm vui khám phá là vô tận.
轮船航行在无边无际的汪洋大海上,显得十分渺小。
lún chuán háng xíng zài wú biān wú jì de wāng yáng dà hǎi shàng, xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo.Con tàu di chuyển giữa đại dương mênh mông vô tận trông thật nhỏ bé.