开阔【開闊】
[kāi kuò] [开 阔]
rộng; rộng mở (không gian); mở ra
指面积大、地方宽,或使视野宽广。
多读优秀的书籍能够有效开阔我们的视野与胸襟。
duō dú yōu xiù de shū jí néng gòu yǒu xiào kāi kuò wǒ men de shì yě yǔ xiōng jīn.Đọc nhiều sách hay có thể mở rộng tầm nhìn và tâm hồn của chúng ta một cách hiệu quả.
phóng khoáng, cởi mở, không hẹp hòi (tính cách, tư tưởng)
(思想、心胸)开朗豁达,不狭隘。
他的心胸十分开阔,从不计较小事。
tā de xīn xiōng shí fēn kāi kuò, cóng bù jì jiào xiǎo shì.Lòng dạ anh ấy rất rộng lượng, không bao giờ so đo chuyện nhỏ nhặt.
跨国流动的经历,不仅能开阔眼界,更有利于提升核心竞争力。
kuà guó liú dòng de jīng lì, bù jǐn néng kāi kuò yǎn jiè, gèng yǒu lì yú tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.Trải nghiệm luân chuyển xuyên quốc gia không chỉ mở rộng tầm nhìn, mà càng có lợi cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.
Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế这首诗描绘了极为开阔的境界。
zhè shǒu shī miáo huì le jí wéi kāi kuò de jìng jiè.Bài thơ này miêu tả một cảnh giới vô cùng khoáng đạt.
站在山顶上,视野非常开阔。
zhàn zài shān dǐng shàng, shì yě fēi cháng kāi kuò.Đứng trên đỉnh núi, tầm nhìn rất rộng mở.
