开发【開發】
[kāi fā] [开 发]
khai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triển
研发产品或开发利用资源
他们正在开发新产品。
tā men zhèng zài kāi fā xīn chǎn pǐn.Họ đang phát triển sản phẩm mới.
王老师,您看,这是我们新开发的算法。
wáng lǎo shī, nín kàn, zhè shì wǒ men xīn kāi fā de suàn fǎ.Thầy Vương, thầy xem, đây là thuật toán chúng em mới phát triển.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定李经理负责这个新项目的开发。
lǐ jīng lǐ fù zé zhè ge xīn xiàng mù dì kāi fā.Giám đốc Lý phụ trách phát triển dự án mới này.
他们让我直接参与软件产品的实际开发流程。
tā men ràng wǒ zhí jiē cān yù ruǎn jiàn chǎn pǐn de shí jì kāi fā liú chéng.Họ cho phép em trực tiếp tham gia vào quy trình phát triển thực tế của sản phẩm phần mềm.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必