XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

开支

[kāi zhī] [开 支]

chi tiêu; khoản chi (lượng từ: 笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương

支付费用或指所出的费用

家庭每月的开支主要包括房贷、餐饮和子女教育费用。

jiā tíng měi yuè de kāi zhī zhǔ yào bāo kuò fáng dài, cān yǐn hé zǐ nǚ jiào yù fèi yòng.

Khoản chi tiêu hàng tháng của gia đình chủ yếu bao gồm tiền vay mua nhà, ăn uống và học phí của con cái.

笔、项

除了防水,你还担心哪方面的开支?

chú le fáng shuǐ, nǐ hái dān xīn nǎ fāng miàn de kāi zhī?

Ngoài chống thấm, anh còn lo lắng khoản chi tiêu ở phương diện nào nữa?

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

公司出于成本考量决定减少开支。

gōng sī chū yú chéng běn kǎo liáng jué dìng jiǎn shǎo kāi zhī.

Công ty xuất phát từ sự cân nhắc chi phí nên đã quyết định giảm chi tiêu.

好,那些无用开支今晚就退订,能省下不少呢。

hǎo, nà xiē wú yòng kāi zhī jīn wǎn jiù tuì dìng, néng shěng xià bù shǎo ne.

Được, những khoản chi vô ích đó tối nay hủy đăng ký luôn, có thể tiết kiệm được không ít đấy.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的