开销【開銷】
[kāi xiāo] [开 销]
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
支付费用,或指日常支出的款项。
每个月的房租和生活开销加在一起,让他感到压力很大。
měi gè yuè de fáng zū hé shēng huó kāi xiāo jiā zài yì qǐ, ràng tā gǎn dào yā lì hěn dà.Tiền thuê nhà và chi phí sinh hoạt mỗi tháng cộng lại khiến anh ấy cảm thấy áp lực rất lớn.
真的吗?存储开销会增加很多吗?
zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且不算房租,每月开销两千元。
bú suàn fáng zū, měi yuè kāi xiāo liǎng qiān yuán.Không tính tiền thuê nhà, mỗi tháng chi tiêu hai nghìn tệ.
不过,今晚的电费和值班人员开销很大。
bú guò, jīn wǎn de diàn fèi hé zhí bān rén yuán kāi xiāo hěn dà.Nhưng mà, tiền điện và chi phí nhân sự trực đêm tối nay rất lớn.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去