支出
[zhī chū] [支 出]
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
开销的款项或费用。
我们要减少不必要的支出。
wǒ men yào jiǎn shǎo bú bì yào de zhī chū.Chúng ta cần giảm bớt những khoản chi tiêu không cần thiết.
chi ra; trả ra (tiền bạc, kinh phí)
付出现金、款项或经费。
这笔活动经费由学校统一支出。
zhè bǐ huó dòng jīng fèi yóu xué xiào tǒng yī zhī chū.Khoản kinh phí hoạt động này do nhà trường chi trả thống nhất.
现在的门票收入填补不上这些支出吗?
xiàn zài de mén piào shōu rù tián bǔ bú shàng zhè xiē zhī chū ma?Thu nhập vé vào cửa hiện tại không bù đắp được các khoản chi này sao?
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去恐怕不够,至少两成,并且每周检查实际支出。
kǒng pà bú gòu, zhì shǎo liǎng chéng, bìng qiě měi zhōu jiǎn chá shí jì zhī chū.E là không đủ, ít nhất hai mươi phần trăm, đồng thời kiểm tra chi tiêu thực tế hằng tuần.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch是的,必须大幅削减公共支出以换取紧急资金。
shì de, bì xū dà fú xuē jiǎn gōng gòng zhī chū yǐ huàn qǔ jǐn jí zī jīn.Đúng vậy, bắt buộc phải cắt giảm mạnh chi tiêu công để đổi lấy nguồn vốn khẩn cấp.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下