提出
[tí chū] [提 出]
nêu (vấn đề); đề xuất; đưa ra
主动说出或提交问题、意见
他提出一个问题。
tā tí chū yí gè wèn tí.Anh ấy nêu ra một câu hỏi.
哦?审稿人具体提出了哪些意见?
ò? shěn gǎo rén jù tǐ tí chū le nǎ xiē yì jiàn?Ồ? Người phản biện đã đưa ra những ý kiến cụ thể nào?
Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…他向上级提出了新的工作建议。
tā xiàng shàng jí tí chū le xīn de gōng zuò jiàn yì.Anh ấy đã đề xuất kiến nghị công việc mới lên cấp trên.
你准备怎么向法院提出申请?
nǐ zhǔn bèi zěn me xiàng fǎ yuàn tí chū shēn qǐng?Em chuẩn bị hướng tòa án nộp đơn yêu cầu như thế nào?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻