提起
[tí qǐ] [提 起]
1.nhắc đến; nói đến; nhấc lên
谈到;用手向上拿
只要提起过去的事情,他就很激动。
zhǐ yào tí qǐ guò qù de shì qíng, tā jiù hěn jī dòng.Chỉ cần nhắc đến chuyện quá khứ là anh ấy lại rất xúc động.
2.khởi tố; đệ trình (pháp lý)
向司法机关提出诉讼
受害者决定向法院提起诉讼。
shòu hài zhě jué dìng xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.Nạn nhân quyết định khởi kiện lên tòa án.
3.phấn chấn; vực dậy (tinh thần)
振作精神
喝杯咖啡,提起精神继续工作吧。
hē bēi kā fēi, tí qǐ jīng shén jì xù gōng zuò ba.Uống tách cà phê, sốc lại tinh thần tiếp tục làm việc đi.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不她常和邻居提起自己的老头儿。
tā cháng hé lín jū tí qǐ zì jǐ de lǎo tóu r.Bà ấy thường kể với hàng xóm về ông xã nhà mình.
我认为除了高额行政罚款,检察机关还应依法提起反垄断诉讼,追究其民事赔偿责任。
wǒ rèn wéi chú le gāo é xíng zhèng fá kuǎn, jiǎn chá jī guān hái yìng yī fǎ tí qǐ fǎn lǒng duàn sù sòng, zhuī jiū qí mín shì péi cháng zé rèn.Mình nghĩ ngoài các khoản phạt hành chính lớn, cơ quan kiểm sát còn cần khởi kiện vụ kiện chống độc quyền theo luật để truy cứu trách nhiệm bồi thường dân sự.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số