谈起【談起】
[tán qǐ] [谈 起]
nhắc đến; nói đến; nói về
提到或开始谈论某人或某事
谈起那段创业经历,他眼里满是感慨。
tán qǐ nà duàn chuàng yè jīng lì, tā yǎn lǐ mǎn shì gǎn kǎi.Nhắc đến quãng thời gian khởi nghiệp đó, ánh mắt anh ấy đầy xúc động.
明白,有可靠的数据支持,谈起来才更有底气。
míng bái, yǒu kě kào de shù jù zhī chí, tán qǐ lái cái gèng yǒu dǐ qì.Hiểu rồi, có số liệu đáng tin cậy hỗ trợ, đàm phán mới càng có tự tin.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来他谈起正经事来非常严肃。
tā tán qǐ zhèng jīng shì lái fēi cháng yán sù.Anh ấy khi bàn chuyện nghiêm túc thì rất nghiêm nghị.
权力边界一旦模糊,问责机制就会落空,行政效能自然也无从谈起。
quán lì biān jiè yí dàn mó hu, wèn zé jī zhì jiù huì luò kōng, xíng zhèng xiào néng zì rán yě wú cóng tán qǐ.Ranh giới quyền lực một khi mơ hồ thì cơ chế truy cứu trách nhiệm sẽ mất tác dụng, hiệu năng hành chính tự nhiên cũng không thể bàn tới.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃