谈判【談判】
[tán pàn] [谈 判]
đàm phán; thương lượng; đàm thoại
就重大问题进行商谈以达成协议
两家公司正在谈判。
liǎng jiā gōng sī zhèng zài tán pàn.Hai công ty đang đàm phán.
cuộc đàm phán; sự thương lượng
指谈判的过程或会议
谈判取得了令人满意的结果。
tán pàn qǔ dé le lìng rén mǎn yì de jié guǒ.Cuộc đàm phán đã đạt được kết quả hài lòng.
个
是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。
shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…双方的谈判因分歧严重而中断。
shuāng fāng de tán pàn yīn fēn qí yán zhòng ér zhōng duàn.Cuộc đàm phán của hai bên gián đoạn do bất đồng nghiêm trọng.
小美,今天下午的融资谈判失败了。
xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来