和平谈判
[hé píng tán pàn] [和 平 谈 判]
đàm phán hòa bình
和平谈判将于下周继续举行。
hé píng tán pàn jiāng yú xià zhōu jì xù jǔ xíng.Cuộc đàm phán hòa bình sẽ tiếp tục diễn ra vào tuần tới.
两国的和平谈判就此拉开了序幕。
liǎng guó de hé píng tán pàn jiù cǐ lā kāi le xù mù.Đàm phán hòa bình giữa hai nước đã mở màn từ đây.
双方希望通过和平谈判的途径解决争端。
shuāng fāng xī wàng tōng guò hé píng tán pàn de tú jìng jiě jué zhēng duān.Hai bên hy vọng giải quyết tranh chấp thông qua con đường đàm phán hòa bình.