裁判
[cái pàn] [裁 判]
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
维持比赛规则的人或判定胜负
法院对这起案件做出了公正的裁判。
fǎ yuàn duì zhè qǐ àn jiàn zuò chū le gōng zhèng de cái pàn.Tòa án đã đưa ra phán quyết công bằng cho vụ án này.
个、位、名
但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。
dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao裁判员准时步入赛场主持比赛。
cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.
这起合同纠纷最终由法院裁判。
zhè qǐ hé tong jiū fēn zuì zhōng yóu fǎ yuàn cái pàn.Vụ tranh chấp hợp đồng này cuối cùng do tòa án phán quyết.
